BẢNG GIÁ GẠO BÁN LẺ

Ai có nhu cầu Sỉ Liên Hệ

Hotline 0393963339

Bảng giá lúa ngày 24/3/2026 mới nhất

Giống lúa Giá (đồng/ kg)
OM 18 (tươi) 5.600 – 5.900
Đài Thơm 8 (tươi) 5.600 – 5.900
OM 380 (tươi) 5.000 – 5.300
OM 4218 (tươi) 6.000 – 6.200
IR 50404 (tươi) 5.000 – 5.300
OM 34 (tươi) 5.100 – 5.300
OM 5451 (tươi) 5.400 – 5.700
Nàng Hoa 9 (tươi) 5.700 – 6.000
OM 504 (tươi) 5.100 – 5.300
Jasmine (tươi) 6.200 – 6.500
Lúa Nhật (tươi) 6.300 – 6.600
ST24-ST25 (thường) 6.400 – 6.700
RVT (tươi) 6.200 – 6.500
Japonica 6.200 – 6.500
Hàm Châu 105 5.600 – 5.900

Bảng giá gạo nguyên liệu và thành phẩm ngày 24/3/2026 mới nhất

Loại gạo Giá (đồng/kg)
Gạo nguyên liệu OM 5451 8.300 – 8.400
Gạo nguyên liệu Sóc thơm 7.500 – 7.600
Gạo nguyên liệu IR 504 8.000 – 8.100
Gạo nguyên liệu CL 555 7.800 – 7.900
Gạo nguyên liệu OM 18 8.900 – 9.100
Gạo nguyên liệu OM 380 7.500 – 7.600
Gạo nguyên liệu Đài thơm 8 9.150 – 9.350
Gạo thành phẩm IR 504 9.500 – 9.700

Bảng giá gạo hôm nay 24/3/2026 mới nhất

Giống gạo Giá (đồng/ kg)
Nàng Nhen 28.000
Gạo Trắng 16.000 – 17.000
Gạo Thường 12.000 – 14.000
Gạo Thơm 17.000 – 22.000
Gạo thơm Jasmine 13.000 – 14.000
Gạo Nàng Hoa 21.000
Gạo Tẻ thường 13.000 – 14.000
Gạo Thơm Thái hạt dài 20.000 – 22.000
Gạo Hương Lài 22.000
Gạo Thơm Đài Loan 20.000
Gạo Nhật 22.000
Gạo Sóc thường 16.000 – 17.000
Gạo Sóc Thái 20.000

Cập nhật giá lúa gạo hôm nay 23/3/2026 mới nhất Nguồn nông nghiệp môi trường

Gạo Sạch Công Ty TNHH MTV Gạo Thiên Sứ Khỏe cam kết 100% không sử dụng chất bảo quản và hương liệu chất tạo mùi. Đảm Bảo Uy Tín Chất Lượng